Kết luận nhanh: Đáng mua nhất là NKCH02M70 (3.111.000đ): kính cong 70cm, động cơ BLDC tiết kiệm điện (70–80W), 6 tốc độ, độ ồn 35–59 dB, sản xuất tại Malaysia và tự đồng bộ với bếp từ Nagakawa. Bếp nhà bạn hẹp, cần máy gọn sát tủ thì chọn kiểu kéo đẩy NKKH01M70 (3.490.000đ, tặng voucher 300.000đ và công lắp đặt cơ bản).
Xem giá NKCH02M70 tại NagakawaNagakawa đang bán hơn 20 mẫu máy hút mùi 70cm trên website chính hãng, giá từ khoảng 3,1 đến gần 12 triệu đồng. Bài này chọn 6 mẫu đại diện theo kiểu dáng và ngân sách, so sánh theo bảng thông số và giá niêm yết trên shop.nagakawa.com.vn ngày 08/10/2026.
Bảng so sánh 6 máy hút mùi Nagakawa
| Mẫu | Giá (08/10/2026) | Kiểu dáng | Lưu lượng gió | Tốc độ | Độ ồn | Công suất | Kích thước (mm) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NKCH02M70 | 3.111.000đ | Kính cong | 1.000 m³/h | 6 | 35–59 dB | 70–80W (BLDC) | 700×450×495 | Xem giá |
| NKCH09M70 | 3.366.000đ | Kính cong | 1.000 m³/h | 6 | 35–59 dB | 70–80W (BLDC) | 700×450×495 | Xem giá |
| NKKH01M70 | 3.490.000đ | Kéo đẩy | Không ghi | 4 | 35–59 dB | 130W | 700×470×215 | Xem giá |
| NAG1854-70VM | 4.697.000đ | Kính vát | 1.100 m³/h | 3 | 62 dB | 200W | 700×305×905 | Xem giá |
| NAG1855-70CM | 5.819.000đ | Kính cong, thân inox | 1.000 m³/h | 3 | 60 dB | 200W | 700×450×495 | Xem giá |
| NKTH01M70 | 7.472.000đ | Chữ T, thân inox | Không ghi | 6 | 35–58 dB | 80W (BLDC) | 700×470×504 | Xem giá |
Nguồn: bảng thông số trên shop.nagakawa.com.vn. Cả 6 mẫu sản xuất tại Malaysia, bảo hành động cơ 5 năm, linh kiện khác 2 năm, 1 đổi 1 trong 30 ngày; đều có lọc than hoạt tính và ống gió D150.
Chọn kiểu dáng theo bếp
- Kính cong: phổ biến nhất, treo tường phía trên bếp, dễ lau chùi. NKCH02M70, NKCH09M70, NAG1855-70CM.
- Kính vát: mặt kính nghiêng, thoáng đầu khi nấu; NAG1854-70VM cao 905mm nên cần trần đủ cao.
- Kéo đẩy: sâu chỉ 215mm, hợp bếp nhỏ hoặc gắn dưới tủ trên; NKKH01M70.
- Chữ T: thân inox, dáng vuông vức, hợp bếp hiện đại; NKTH01M70.
NKCH02M70 – đáng mua nhất
NKCH02M70 dùng động cơ BLDC (một chiều không chổi than) nên công suất chỉ 70–80W trong khi lưu lượng gió vẫn 1.000 m³/h, có 6 tốc độ, chạy êm từ 35 dB ở mức thấp. Điểm đáng giá là tính năng NaSYNC tự đồng bộ điều khiển với bếp điện từ Nagakawa – bật bếp thì máy hút mùi tự chạy theo. NKCH09M70 có bảng thông số giống hệt nhưng đắt hơn 255.000đ; nên hỏi hotline Nagakawa điểm khác trước khi chọn.
Xem NKCH02M70 – 3.111.000đNếu đang chọn bếp từ đi kèm, xem thêm so sánh 7 bếp từ Nagakawa.
Các lựa chọn khác
NKKH01M70 (3.490.000đ) là máy kéo đẩy, sâu 215mm, có Booster và điều khiển vẫy tay; đang tặng voucher 300.000đ và công lắp đặt cơ bản. NAG1854-70VM (4.697.000đ) có lưu lượng gió cao nhất nhóm 1.100 m³/h, phù hợp nhà hay chiên xào nhiều dầu mỡ, nhưng ồn hơn (62 dB). NKTH01M70 (7.472.000đ) thân inox kiểu chữ T, động cơ BLDC, có đồng bộ với bếp Nagakawa.
Xem NKKH01M70 – 3.490.000đ Xem NAG1854-70VM – 4.697.000đ Xem NKTH01M70 – 7.472.000đLưu ý trước khi mua
- Chiều rộng: các mẫu đều rộng 70cm – nên bằng hoặc lớn hơn bếp (bếp đôi phổ biến rộng 73cm).
- Đường ống thoát: ống D150; nếu không đi được ống ra ngoài, máy dùng lọc than hoạt tính để khử mùi tuần hoàn.
- Khoảng cách lắp: theo hướng dẫn của hãng, thường 65–75cm từ mặt bếp.
Câu hỏi thường gặp
Máy hút mùi Nagakawa có tốt không?
Theo thông số công bố, các mẫu trong bài đều sản xuất tại Malaysia, bảo hành động cơ 5 năm, có lọc than hoạt tính; một số mẫu dùng động cơ BLDC tiết kiệm điện và đồng bộ với bếp từ Nagakawa.
Máy hút mùi Nagakawa giá bao nhiêu?
Ngày 08/10/2026, máy hút mùi 70cm trên website Nagakawa có giá từ 3.111.000đ đến 11.890.000đ tuỳ mẫu.
Nên chọn máy hút mùi kính cong hay kéo đẩy?
Kính cong hút mạnh, dễ vệ sinh, hợp bếp có khoảng trống trên tường; kéo đẩy gọn, hợp bếp nhỏ hoặc gắn dưới tủ trên.
Tóm lại: Chọn NKCH02M70 cho hầu hết gia đình; NKKH01M70 nếu bếp nhỏ; NAG1854-70VM nếu hay chiên xào nhiều; NKTH01M70 nếu muốn thân inox cao cấp.
Xem tất cả máy hút mùi tại Nagakawa